Tính chất cơ học của Inox dòng ferritic theo tiêu chuẩn BS EN 10088-2

cuộn inox

Tính chất cơ học của Inox dòng Ferritic theo tiêu chuẩn BS EN 10088-2

BS EN 10088-2 là tiêu chuẩn vật liệu cho thép không gỉ, tấm và cuộn loại dùng cho các mục đích chung. Bài viết này cung cấp độ bền bằng chứng 0,2% và 1,0%, độ bền kéo và độ giãn dài của 26 mác dòng ferritic được chỉ định. Tiêu chuẩn cũng quy định khả năng chống lại các tiêu chí chấp nhận ăn mòn giữa các hạt.

Tính chất cơ học – thép không gỉ ferritic theo tiêu chuẩn BS EN 10088-2

Đinh danh Thuộc tính cơ khí tối thiểu
Tên thép Mác thép Sản Phẩm Proof strength Rp0.2 N/mm2 Tensile strength Rm N/mm2 Elongation A80mm2) for < 3mm A3) for > 3mm
Form1) Max thickness mm Longitudinal Transverse %

Dòng thép Ferritic trong nhiệt độ phòng – các mác tiêu  chuẩn

X2CrNi12 1.4003 C 8 280 320 450/650 20
H 13.5 280 320 450/650 20
P 254) 250 280 450/650 18
X2CrTi12 1.4512 C 8 210 220 380/560 25
H 13.5 210 220 380/560 25
X6CrNiTi12 1.4516 C 8 280 320 450/650 23
H 13.5 280 320 450/650 23
P 254) 250 280 450/650 20
X6Cr13 1.4000 C 8 240 250 400/600 19
H 13.5 220 230 400/600 19
P 254) 220 230 400/600 19
X6CrAl13 1.4002 C 8 230 250 400/600 17
H 13.5 210 230 400/600 17
P 254) 210 230 400/600 17
X6Cr17 1.4016 C 8 260 280 450/600 20
H 13.5 240 260 450/600 18
P 254) 240 260 430/630 20
X3CrTi17 1.4510 C 8 230 240 420/600 23
H 13.5 230 240 420/600 23
X3CrNb17 1.4511 C 8 230 240 420/600 23
X6CrMo17-1 1.4113 C 8 260 280 450/630 18
H 13.5 260 280 450/630 18
X2CrMoTi18-2 1.4521 C 8 300 320 420/640 20
H 13.5 280 300 400/600 20
P 12 280 300 420/620 20

Dòng thép Ferritic trong nhiệt độ phòng – các mác đặc biệt

X2CrMnNiTi12 1.4600 H 10 375 500/650 20
X2CrSiTi15 1.4630 C 8 210 230 380/580 20
X2CrTi17 1.4520 C 8 180 200 380/530 24
X1CrNb15 1.4595 C 8 210 220 380/560 25
X2CrMoTi17-1 1.4513 C 8 200 220 400/550 23
X6CrNi17-1 1.4017 C 8 330 350 500/750 12
X5CrNiMoTi15-2 1.4589 C 8 400 420 550/750 16
H 13.5 360 380 550/750 14
X6CrMoNb17-1 1.4526 C 8 280 300 480/560 25
X2CrNbZr17 1.4590 C 8 230 250 400/550 23
X2CrTiNb18 1.4509 C 8 230 250 430/630 18
X2CrAlSiNb18 1.4634 C 8 240 260 430/650 18
X2CrNbTi20 1.4607 C 8 230 250 430/630 18
X2CrTi21 1.4611 C 8 230 250 430/630 18
X2CrTi24 1.4613 C 8 230 250 430/630 18
X2CrMoTi29-4 1.4592 C 8 430 450 550/700 20

Related Articles

  1. Chemical composition of stainless steel flat products for general purposes to BS EN 10088-2
  2. Ambient temperature mechanical properties of martensitic stainless steel flat products to BS EN 10088-2
  3. Ambient temperature mechanical properties of precipitation hardening stainless steel flat products to BS EN 10088-2
  4. Ambient temperature mechanical properties of austenitic stainless steel flat products to BS EN 10088-2
  5. Ambient temperature mechanical properties of austenitic-ferritic (duplex) stainless steel flat products to BS EN 10088-2

Related Links

  1. Suppliers of Stainless Steel Flat Products
Đặt hàng online tại: https://kimloaig7.com/

One thought on “Tính chất cơ học của Inox dòng ferritic theo tiêu chuẩn BS EN 10088-2

  1. Pingback: Inox - Thép không gỉ (Toàn tập) - Kim Loại G7 0888 316 304

Comments are closed.