Lá lò xo inox 301 dày 0.6li
Lá lò xo inox 301 dày 0.6li hay Loại thép không gỉ 301, thường được gọi là UNS S30100, là loại thép không gỉ kết hợp giữa crôm-niken, phổ biến được biết đến với khả năng đàn hồi và chống ăn mòn của nó. Tương tự như loại Inox 304, loại Inox 301 có mức crôm và niken thấp hơn làm tăng phạm vi làm lạnh lạnh của nó.
Loại Inox 301 được định hình và dập vuốt dễ dàng cũng như khả năng hàn tốt. Nó được sử dụng cho nhiều ứng dụng và ngành công nghiệp bao gồm:
- Bộ phận máy bay
- Xe tải và thân xe moóc
- Đồ dùng nhà bếp và bàn ăn
- Kiến trúc (trang trí, sản phẩm thoát nước, khung cửa)
- Ô tô (trang trí, bánh xe, bìa)
- Băng tải
- Thiết bị công nghiệp
- Hệ thống vận chuyển hàng loạt
Tìm hiểu thêm: Inox 310s là gì?
Để được coi là loại Inox SUS301, thép không gỉ phải có một thành phần hóa học nhất định bao gồm:
- Cr 16-18%
- Ni 6-8%
- C 0.15% max
- Mn 2% max
- Si .75% max
- P 0.40% max
- S .030% max
Loại thép không gỉ, Inox SUS301 có độ bền kéo tối thiểu 185.000 PSI và cường độ năng suất 140.000 PSI. Tất cả các loại thép không gỉ loại 301 chúng tôi cung cấp đáp ứng hoặc vượt quá các tiêu chuẩn khó khăn nhất trong các ngành.
Tham khảo thêm: So sánh Inox 301 và Inox 304

Hãy Gọi hoặc Add Zalo 0909 304 310 và 0902 303 310 để được tư vấn miễn phí và mua hàng chất lượng với giá cạnh tranh.
Kiến thức Vật Liệu tại: https://vatlieu.edu.vn/ và https://g7m.vn Chuyên hàng inox 316 tại: https://inox316.vn Chuyên hàng inox 310s tại: https://inox310s.vn Đặt hàng online tại: https://kimloaig7.com/
Altemp 718
Alvac 718
Bạc Lót Thép
Bạc Trượt Tự Bôi Trơn
Thép SCM418RCH
Thép SKD61, Thép 2344
Thép SCM420
Thép SCM425HRCH
Thép SCM415
Thép SCM430M
Láp Inox 403 Phi 72mm
Bảng giá các Kim Loại phổ thông
Thép SCM415M
THÉP ỐNG CÁC LOẠI GIÁ RẺ
Hợp Kim Niken Cho Ngành Chế Biến Xăng Dầu
Monel Alloys
Hastelloy B2
Vuông Đặc Nhôm 8019
Vuông Đặc Nhôm 8091
Vuông Đặc Nhôm Phi 11
Vuông Đặc Nhôm Phi 16
bảng báo giá kính hộp
Bảng Giá Đồng Thanh Cái
Bảng Giá Hộp Inox
Bảng Giá Hộp Inox 304
bảng giá thanh nhôm hộp
Bang Gia Inox Hop
Bảng Giá Thép SCM415M
Bảng giá Inox SUS Nhật Bản
bảng giá lan can nhôm đúc
Vuông Đặc Nhôm Phi 8
THÉP TẤM CÁC LOẠI GIÁ RẺ
Thép Hợp Kim dạng Tấm và Láp tròn đặc
Thép
Tấm Nhôm 16mm
Lá Căn Inox 301 0,02mm
Cuộn Inox 304 0.25mm bề mặt BA/2B/HL/No1
Cuộn Inox 304 dày 0.01MM (Inox Siêu Mỏng)
Cuộn Inox 304 3.5mm, Cuộn Inox 316 3.5mm
Ống Inox 304 Phi 1, Ống Inox Siêu Nhỏ
Cuộn Inox 304 0.3mm bề mặt BA/2B/HL/No1
Cuộn Inox 304 4.5mm, Cuộn Inox 316 4.5mm
Vuông Đặc Nhôm 7091
Vuông Đặc Nhôm 7150
Vuông Đặc Nhôm 7178
Vuông Đặc Nhôm 3304
Vuông đặc nhôm 5052
báo giá lan can hợp kim nhôm đúc
Báo Giá Lưới Chắn Côn Trùng Inox
Báo Giá Lưới Thép Không Gỉ
báo giá cổng gang đúc
báo giá cổng nhôm đúc mạ đồng
báo giá thi công lam nhôm hộp
Bi Inox 1,6mm
Bi Inox 201 1,2mm
Bi Inox 201 1,4mm
Bi Inox 201 16mm
Thép không gỉ 2083
Thép Công Nghiệp, Thép Khuôn Mẫu, Thép Khuôn Dập
THÉP TRÒN ĐẶC - LÁP THÉP CÁC LOẠI GIÁ RẺ
THÉP CUỘN CÁC LOẠI GIÁ RẺ
Thép Các Loại
Cuộn Inox 304 0.15mm bề mặt BA/2B/HL/No1
Vuông Đặc Nhôm 2091
Vuông Đặc Nhôm 2198
Vuông Đặc Inox 80mm
Vuông Đặc Nhôm 1060
Vuông Đặc Inox 316 55mm
Vuông Đặc Inox 316 6mm
Vuông Đặc Inox 316 8mm
Vuông Đặc Inox 48mm
Vuông Đặc Inox 50mm
Bi Inox 201 2,2mm
Vuông đặc inox 304
Vuông Đặc Inox 304 12mm
Bích Inox Chịu Áp
bu long đầu dù
bu lông đầu tròn cổ vuông
Vuông Đặc Đồng 6mm
Vuông đặc inox 201
vật liệu làm khuôn đúc nhôm
Vuông đặc đồng
Vuông Đặc Đồng 25mm
Vuông Đặc Đồng 36mm
Vuông Đặc Đồng 42mm
U Đúc Inox 50 x 100
U Đúc Inox SUS 316
U Inox
V Đúc Inox 304
V Đúc Inox 316
V Đúc Inox 40 x 80
Van Inox 201
Van Inox 310s
Vascomax C250
bu lông inox m10
bu lông lục giác chìm đầu bằng
bu lông lục giác chìm đầu trụ
bulong neo inox
bulong tai hong
các loại nhôm hộp
cầu thang đúc
Cây đặc Inox 304
TITAN ỐNG CÁC LOẠI
Titan tròn
Inox 303
V Đúc Inox
Inox 309
TẤM INOX NÀO DÙNG LÀM LÁ LÒ XO? INOX 301 DÀY 0.2 LI
Láp Inox 310S cắt lẻ
Titan Grades 2, Titan Gr2, Titan Nguyên Chất 












