Category Archives: KIẾN THỨC VỀ KIM LOẠI & HỢP CHẤT

Tính chất Cơ học Ống Inox Chịu Áp loại hàn theo tiêu chuẩn BS EN 10217-7

Tính chất Cơ học Ống Inox Chịu Áp loại hàn theo tiêu chuẩn BS EN 10217-7 Độ bền kéo và tính chất tác động ở nhiệt độ âm  Tensile properties at RT Impact properties Steel grade Proof Strength Tensile strength Elongation Minimum average of 3 Charpy (J) Rp0.2 Rp1.0 Rm A min (%) at RT […]

Thành Phần Hóa Học Ống Hàn Chịu Áp

Thành Phần Hóa Học Ống Hàn Chịu Áp BS EN 10217-7 2014 là phiên bản mới nhất cho thép không gỉ cho ống hàn cho mục đích áp lực. Tiêu chuẩn được công bố lần đầu tiên vào năm 2005. Bản sửa đổi mới nhất chưa bổ sung bất kỳ điểm mới nào. Một số […]

Ống Inox Chịu Áp Thành Phần Hóa Học theo tiêu chuẩn EN 10216-5

Ống Inox Chịu Áp Thành Phần Hóa Học theo tiêu chuẩn EN 10216-5 BS EN 10216-5 2004 là Tiêu chuẩn Châu Âu cho ống thép không gỉ cho mục đích áp lực. Nó bao gồm các loại sau: Thép chống ăn mòn Austenitic (21 loại) Thép chống rão Austenitic (12 loại) Thép chống ăn mòn […]

Dung sai Ống Đúc Inox theo tiêu chuẩn BS EN 10297-2

Dung sai Ống Đúc Inox theo tiêu chuẩn BS EN 10297-2 Độ thẳng OD Độ thẳng trên chiều dài > 33.7 mm 0.0020 L < 33.7 mm Agreed at time of  enquiry and order Đường Kính ngoài (OD) Độ dày thành ống (WT) Process Route Tolerance on D Tolerance on T Tolerance Class Tolerance Limits […]

Tính chất cơ học Ống Inox Đúc theo tiêu chuẩn BS EN 10297-2

Tính chất cơ học Ống Inox Đúc theo tiêu chuẩn BS EN 10297-2 Mác Inox Điều kiện vận chuyển Proof strength min MPA Tensile strength MPa Elongation A min % Chống ăn mòn giữa các hạt Tên Inox Mã Inox Rp0.2 Rp1.0 Rm long trans Ferritic X2CrTi12 1.4512 +A 210 220 380 25 25 No […]

Thành phần hóa học của Inox chịu nhiệt theo tiêu chuẩn BS EN 10297-2

Thành phần hóa học của Inox chịu nhiệt theo tiêu chuẩn BS EN 10297-2 BS EN 10297-2 là tiêu chuẩn vật liệu cho thép không gỉ và chịu nhiệt cho các ống liền mạch cho các mục đích cơ khí và kỹ thuật nói chung (không phải là áp lực, ống inox thủy lực). Tiêu […]

Dung sai Ống Hàn Inox theo tiêu chuẩn BS EN 10296-2

Dung sai Ống Hàn Inox theo tiêu chuẩn BS EN 10296-2 Không giống như các tiêu chuẩn cho các sản phẩm tấm inox và cuộn inox, các tiêu chuẩn cho các sản phẩm ống thép không gỉ (inox ống) chứa thông tin về dung sai. Điều này có thể là do các yêu cầu dung […]

Tính chất cơ học Ống Hàn Inox

Tính chất cơ học Ống Hàn Inox Nó bao gồm một số loại thép ferritic, austenitic, duplex và chịu nhiệt. Các tính chất cơ học được tóm tắt trong bảng dưới đây. Bài viết này không thay thế cho tiêu chuẩn đầy đủ. Mác Inox Proof strength min MPA Tensile strength MPa Elongation A min […]

Thành phần hóa học của Ống Inox theo tiêu chuẩn BS EN 10296-2

Thành phần hóa học của Ống Inox theo tiêu chuẩn BS EN 10296-2 Tiêu chuẩn BS EN 10296-2 là tiêu chuẩn vật liệu cho thép không gỉ và chịu nhiệt cho ống hàn tròn cho các mục đích cơ khí và kỹ thuật nói chung (không phải là áp lực). Tiêu chuẩn mới này được […]

Tính chất cơ học của Inox theo tiêu chuẩn BS EN 10028-7

Tính chất cơ học của Inox theo tiêu chuẩn BS EN 10028-7 Đặc tính cơ học (độ bền kéo) được chỉ định cho các ứng dụng bình chịu áp lực trong tiêu chuẩn BS EN 10028-7. Đây chỉ là các giá trị thiết kế tối thiểu và không đại diện cho các giá trị tiêu […]